bg header

deprived

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

deprived
adjective

ipa us/dɪˈpraɪvd/

Lacking the basic things needed for a good life, such as enough money, food, or proper living conditions.

Thiếu hụt những điều kiện hoặc vật chất cơ bản cần thiết cho một cuộc sống đầy đủ, ví dụ như tiền bạc, lương thực, hay điều kiện sống phù hợp.
Nghĩa phổ thông:
Thiếu thốn
Ví dụ
Due to limited resources, students in the rural school were deprived of proper learning materials.
Do nguồn lực hạn chế, học sinh ở trường nông thôn thiếu thốn tài liệu học tập phù hợp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect