
impoverished
EN - VI

impoverishedadjective
C1
Very poor
Ở trong tình trạng cực kỳ thiếu thốn tài sản, vật chất hoặc nguồn lực.
Nghĩa phổ thông:
Bần cùng
Ví dụ
Many families found themselves impoverished after the factory closed down, leaving them without jobs.
Nhiều gia đình rơi vào cảnh nghèo khó sau khi nhà máy đóng cửa, khiến họ thất nghiệp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Made weaker or worse in quality
Bị làm cho suy yếu hoặc giảm sút về chất lượng.
Nghĩa phổ thông:
Xuống cấp
Ví dụ
Lack of funding caused the research program to become impoverished , limiting its scope and potential.
Việc thiếu kinh phí đã khiến chương trình nghiên cứu trở nên kiệt quệ, làm hạn chế phạm vi và tiềm năng của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


