
poor
EN - VI

pooradjective(NO MONEY)
A1
Having little money and/or few possessions
Có ít tiền và/hoặc ít tài sản.
Nghĩa phổ thông:
Nghèo
Ví dụ
She grew up in a poor neighborhood where homes were small and resources were limited.
Cô ấy lớn lên ở một khu phố nghèo, nơi nhà cửa nhỏ hẹp và cuộc sống còn nhiều thiếu thốn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
pooradjective(BAD)
B2
Not good; having a very low quality, amount, or level.
Không tốt; có chất lượng, số lượng hoặc mức độ rất thấp.
Nghĩa phổ thông:
Kém
Ví dụ
Despite much effort, the construction workers made poor progress on the building.
Mặc dù đã rất nỗ lực, các công nhân xây dựng vẫn đạt tiến độ kém trong việc thi công tòa nhà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
pooradjective(DESERVING SYMPATHY)
A2
[ before Noun ]
Deserving sympathy
Xứng đáng được thông cảm.
Nghĩa phổ thông:
Đáng thương
Ví dụ
The little bird with the injured wing was a poor creature.
Chú chim nhỏ với chiếc cánh bị thương thật đáng thương.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


