bg header

needy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

needy
adjective

ipa us/ˈniː·diː/

Poor and lacking basic necessities like food or clothing

Nghèo khó và thiếu thốn các nhu yếu phẩm cơ bản như lương thực hoặc quần áo.
Nghĩa phổ thông:
Nghèo đói
Ví dụ
After the flood, many needy residents relied on the shelter for food and clothing.
Sau trận lụt, nhiều người dân gặp khó khăn phải nương tựa vào nơi trú ẩn để có lương thực và quần áo.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Wanting too much attention and love

Thể hiện sự khao khát, đòi hỏi quá mức về sự chú ý và tình cảm.
Nghĩa phổ thông:
Vòi vĩnh
Ví dụ
After losing their job, the person became quite needy, constantly seeking reassurance from friends.
Sau khi mất việc, người đó trở nên khá dựa dẫm, liên tục tìm kiếm sự trấn an từ bạn bè.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect