bg header

dereliction

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dereliction
noun
(BAD CONDITION)

ipa us/ˌder·əˈlɪk·ʃən/
[ Uncountable ]

The state of being neglected or uncared for.

Tình trạng bị bỏ bê, lơ là hoặc không được chăm sóc.
Nghĩa phổ thông:
Sự bỏ bê
Ví dụ
Visible signs of dereliction, like broken windows and peeling paint, covered the old building.
Tòa nhà cũ phủ đầy những dấu hiệu hoang tàn đổ nát như cửa sổ vỡ và sơn bong tróc.
Xem thêm

dereliction
noun
(FAILURE)

ipa us/ˌder·əˈlɪk·ʃən/
[ Countable ]
Xem thêm

Not doing something you are supposed to do, especially at work.

Việc không thực hiện hoặc bỏ bê những nhiệm vụ, trách nhiệm mà một người phải làm, đặc biệt là trong bối cảnh công việc.
Nghĩa phổ thông:
Sự tắc trách
Ví dụ
The accident was a direct result of the engineer's dereliction of safety protocols.
Tai nạn là hậu quả trực tiếp từ việc kỹ sư vi phạm các quy trình an toàn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect