bg header

non-fulfilment

EN - VI
Definitions

non-fulfilment
noun
(NO SATISFACTION)

ipa us/ˌnɑːn·fʊlˈfɪl·mənt/

A feeling of no joy or contentment because someone is unhappy with their life.

Một cảm giác thiếu vắng niềm vui hoặc sự mãn nguyện, nảy sinh từ sự không hài lòng của một cá nhân với cuộc sống của họ.
Nghĩa phổ thông:
Sự thiếu mãn nguyện
Ví dụ
His persistent habit of chasing fleeting pleasures, without building meaningful relationships, resulted in a pervasive non-fulfilment.
Do thói quen dai dẳng theo đuổi những thú vui phù du mà không xây dựng được những mối quan hệ có ý nghĩa, anh ấy đã chìm trong cảm giác không toại nguyện triền miên.
Xem thêm

non-fulfilment
noun
(NO ACTION)

ipa us/ˌnɑːn·fʊlˈfɪl·mənt/

Failing to do what was expected or promised.

Việc không thực hiện được những gì đã được kỳ vọng hoặc cam kết.
Nghĩa phổ thông:
Sự không thực hiện
Ví dụ
Customers complained about the non-fulfilment of their orders.
Khách hàng phàn nàn về việc đơn hàng của họ không được giao.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect