bg header

neglect

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

neglect
noun

ipa us/nɪˈglekt/

A lack of proper care or attention given to someone or something.

Sự thiếu sót hoặc không cung cấp đầy đủ sự chăm sóc và quan tâm cần thiết dành cho một cá nhân hay sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Sự bỏ bê
Ví dụ
The old house fell into a state of neglect after its owners moved away.
Ngôi nhà cũ bị bỏ hoang sau khi chủ nhà dọn đi.
Xem thêm

neglect
verb

ipa us/nɪˈglekt/

To fail to properly look after people or things that you are responsible for.

Không thực hiện đầy đủ hoặc bỏ bê trách nhiệm chăm sóc, trông nom đối với những người hay sự vật mà bản thân có bổn phận.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ bê
Ví dụ
If you neglect your studies, your grades will likely suffer.
Nếu bạn bỏ bê việc học, kết quả học tập của bạn rất có thể sẽ sa sút.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect