
neglect
EN - VI

neglectnoun
C1
A lack of proper care or attention given to someone or something.
Sự thiếu sót hoặc không cung cấp đầy đủ sự chăm sóc và quan tâm cần thiết dành cho một cá nhân hay sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Sự bỏ bê
Ví dụ
The old house fell into a state of neglect after its owners moved away.
Ngôi nhà cũ bị bỏ hoang sau khi chủ nhà dọn đi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
neglectverb
C1
To fail to properly look after people or things that you are responsible for.
Không thực hiện đầy đủ hoặc bỏ bê trách nhiệm chăm sóc, trông nom đối với những người hay sự vật mà bản thân có bổn phận.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ bê
Ví dụ
If you neglect your studies, your grades will likely suffer.
Nếu bạn bỏ bê việc học, kết quả học tập của bạn rất có thể sẽ sa sút.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


