bg header

failure

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

failure
noun
(NO SUCCESS)

ipa us/ˈfeɪ·ljər/
[ Countable ]
Xem thêm

When someone or something does not succeed

Tình trạng hoặc kết quả khi một cá nhân hoặc một sự vật không đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
Engineers discovered a critical system failure that stopped the machine from working.
Các kỹ sư phát hiện một lỗi hệ thống nghiêm trọng khiến máy ngừng hoạt động.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

failure
noun
(NOT DO)

ipa us/ˈfeɪ·ljər/
[ Uncountable ]
Xem thêm

Not doing something that is required or expected.

Việc không thực hiện điều đã được yêu cầu hoặc mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
The project's failure to meet the deadline resulted in a delay.
Việc dự án không đúng tiến độ đã dẫn đến sự chậm trễ.
Xem thêm

failure
noun
(STOP)

ipa us/ˈfeɪ·ljər/
[ Countable ]
Xem thêm

When something does not work, or stops working properly.

Khi một thứ gì đó không hoạt động, hoặc ngừng vận hành một cách chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Sự cố
Ví dụ
The power grid suffered a system failure during the storm.
Lưới điện gặp sự cố hệ thống trong cơn bão.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect