
failure
EN - VI

failurenoun(NO SUCCESS)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
When someone or something does not succeed
Tình trạng hoặc kết quả khi một cá nhân hoặc một sự vật không đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
Engineers discovered a critical system failure that stopped the machine from working.
Các kỹ sư phát hiện một lỗi hệ thống nghiêm trọng khiến máy ngừng hoạt động.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
failurenoun(NOT DO)
B2
[ Uncountable ]
Xem thêm
Not doing something that is required or expected.
Việc không thực hiện điều đã được yêu cầu hoặc mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
The project's failure to meet the deadline resulted in a delay.
Việc dự án không đúng tiến độ đã dẫn đến sự chậm trễ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
failurenoun(STOP)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
When something does not work, or stops working properly.
Khi một thứ gì đó không hoạt động, hoặc ngừng vận hành một cách chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Sự cố
Ví dụ
The power grid suffered a system failure during the storm.
Lưới điện gặp sự cố hệ thống trong cơn bão.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


