
non-action
EN - VI

non-actionnoun
C1
The act of not doing anything to solve a problem.
Hành vi không thực hiện bất kỳ hành động hoặc biện pháp nào nhằm giải quyết một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Án binh bất động
Ví dụ
The team's non-action on the critical software bug caused the project to be delayed by weeks.
Việc đội bỏ qua lỗi phần mềm nghiêm trọng đã khiến dự án bị chậm trễ vài tuần.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
A situation where nothing or almost nothing happens.
Một tình huống mà không có gì hoặc gần như không có gì xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Sự không hoạt động
Ví dụ
The initial planning stage for the new building included long periods of non-action while the team waited for permits.
Giai đoạn lập kế hoạch ban đầu cho tòa nhà mới có nhiều khoảng thời gian đình trệ trong khi đội ngũ chờ giấy phép.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


