bg header

frizzled

EN - VI
Definitions
Form and inflection

frizzled
adjective

ipa us/ˈfrɪz·əld/

(of food) cooked until it becomes crisp or slightly burned, usually by frying or grilling.

Đối với thực phẩm, chỉ việc được nấu chín (thường bằng cách chiên hoặc nướng) cho đến khi trở nên giòn hoặc hơi cháy xém.
Nghĩa phổ thông:
Giòn sém
Ví dụ
For breakfast, he preferred his hash browns extra frizzled and golden brown.
Vào bữa sáng, anh ấy thích bánh khoai tây chiên của mình được chiên thật giòn rụm và vàng ươm.
Xem thêm

Made very dry and shriveled or burned from too much heat

Bị làm cho trở nên rất khô và khô quắt lại, hoặc bị cháy xém do tiếp xúc với nhiệt độ quá cao.
Nghĩa phổ thông:
Khô cháy
Ví dụ
The intense summer sun left the grass frizzled and brown.
Mặt trời mùa hè gay gắt khiến thảm cỏ khô cháy và úa vàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

(of hair) very dry, curly, and not smooth or shiny

Mô tả mái tóc rất khô, xoăn và không còn suôn mượt, bóng bẩy.
Nghĩa phổ thông:
Tóc bông xù
Ví dụ
After running in the rain, her hair became completely frizzled.
Sau khi chạy dưới mưa, tóc cô ấy bị xù hết cả lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect