bg header

difficulty

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

difficulty
noun

ipa us/ˈdɪf·ə·kəl·ɾiː/
[ Uncountable ]

The state of being hard to do or understand.

Trạng thái hoặc tính chất của việc khó thực hiện hay khó hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Khó khăn
Ví dụ
Understanding the complex instructions added an unexpected difficulty to the assembly process.
Việc nắm bắt các chỉ dẫn phức tạp đã tạo ra một khó khăn bất ngờ trong quá trình lắp ráp.
Xem thêm
[ Countable ]

A problem

Một vấn đề.
Ví dụ
The team faced a technical difficulty that delayed their progress for an hour.
Đội đã gặp phải một trục trặc kỹ thuật khiến tiến độ của họ bị trì hoãn mất một giờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect