
problem
EN - VI

problemnoun
A1
Something that needs attention and needs to be dealt with or solved.
Một tình huống hoặc sự việc đòi hỏi sự quan tâm và cần được giải quyết hoặc xử lý.
Nghĩa phổ thông:
Vấn đề
Ví dụ
Finding a solution to the water shortage was a major problem for the community.
Việc tìm giải pháp cho tình trạng thiếu nước là một vấn đề lớn đối với cộng đồng.
Xem thêm
A2
A math question needing a solution.
Một bài toán cần được giải quyết.
Nghĩa phổ thông:
Bài toán
Ví dụ
The teacher gave the students a difficult problem to solve.
Giáo viên giao cho học sinh một bài toán khó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


