
trouble
EN - VI

troublenoun(DIFFICULTIES)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
Problems or difficulties
Những vấn đề hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Rắc rối
Ví dụ
The small child had trouble reaching the top shelf to get the book.
Đứa bé khó với tới kệ trên cùng để lấy cuốn sách.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
A situation where you face difficulties, usually because of something you did wrong or poorly.
Một tình huống trong đó cá nhân gặp phải những khó khăn, thường là do những hành vi sai trái hoặc thiếu sót của bản thân gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Rắc rối
Ví dụ
For ignoring the warning signs, the driver soon found themselves in serious trouble on the icy road.
Vì phớt lờ các biển cảnh báo, người lái xe nhanh chóng gặp nguy hiểm nghiêm trọng trên con đường băng giá.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A bad quality of a person or thing that makes them difficult or a problem.
Một đặc điểm hoặc phẩm chất tiêu cực của một người hoặc sự vật, khiến cho việc đối phó với họ/chúng trở nên khó khăn hoặc gây ra vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Tính gây rắc rối
Ví dụ
The trouble with the plan was that it required too many resources to be practical.
Điểm bất cập của kế hoạch là nó đòi hỏi quá nhiều nguồn lực để khả thi.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
Arguments, fights, or violence.
Các cuộc tranh cãi, ẩu đả, hoặc hành vi bạo lực.
Ví dụ
The two groups of students got into some trouble in the hallway, pushing and shouting at each other.
Hai nhóm học sinh đã xô xát và la hét lẫn nhau ở hành lang.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
Difficulties or problems that occur when something does not work correctly.
Những khó khăn hoặc vấn đề phát sinh khi một điều gì đó không hoạt động đúng chức năng.
Nghĩa phổ thông:
Sự cố
Ví dụ
The old printer started having paper-feeding trouble , jamming sheets frequently.
Máy in cũ bắt đầu gặp trục trặc khi cấp giấy, khiến giấy thường xuyên bị kẹt.
Xem thêm
troublenoun(INCONVENIENCE)
B2
[ Uncountable ]
Slight problems or effort
Những vấn đề không đáng kể hoặc công sức cần bỏ ra.
Nghĩa phổ thông:
Phiền toái
Ví dụ
Moving all the boxes to the new office was a bit of trouble , but we managed to finish quickly.
Việc chuyển tất cả các thùng đến văn phòng mới hơi vất vả một chút, nhưng chúng tôi đã xoay sở để hoàn thành nhanh chóng.
Xem thêm
troubleverb(WORRY)
C2
[ Transitive ]
To make someone feel worried or nervous
Khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bất an.
Nghĩa phổ thông:
Làm lo lắng
Ví dụ
The thought of facing the difficult exam truly troubled her for weeks.
Việc phải đối mặt với kỳ thi khó khăn đã khiến cô ấy mất ăn mất ngủ suốt nhiều tuần.
Xem thêm
troubleverb(CAUSE DIFFICULTIES)
C2
[ Transitive ]
To make someone experience problems or difficulties
Làm cho ai đó gặp phải rắc rối hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Gây rắc rối
Ví dụ
The broken elevator will trouble building residents for weeks.
Chiếc thang máy bị hỏng sẽ gây bất tiện cho cư dân tòa nhà trong nhiều tuần.
Xem thêm
troubleverb(CAUSE EFFORT)
C2
[ Transitive ]
To make someone use a little effort
Buộc hoặc khiến ai đó phải bỏ ra một lượng nhỏ công sức hoặc nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Làm phiền
Ví dụ
Please don't trouble yourself; i can manage it alone.
Xin đừng bận tâm; tôi tự xoay sở được.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


