bg header

trouble

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

trouble
noun
(DIFFICULTIES)

ipa us/ˈtrʌb·əl/
[ Countable ]
Xem thêm

Problems or difficulties

Những vấn đề hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Rắc rối
Ví dụ
The small child had trouble reaching the top shelf to get the book.
Đứa bé khó với tới kệ trên cùng để lấy cuốn sách.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Uncountable ]

A situation where you face difficulties, usually because of something you did wrong or poorly.

Một tình huống trong đó cá nhân gặp phải những khó khăn, thường là do những hành vi sai trái hoặc thiếu sót của bản thân gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Rắc rối
Ví dụ
For ignoring the warning signs, the driver soon found themselves in serious trouble on the icy road.
Vì phớt lờ các biển cảnh báo, người lái xe nhanh chóng gặp nguy hiểm nghiêm trọng trên con đường băng giá.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A bad quality of a person or thing that makes them difficult or a problem.

Một đặc điểm hoặc phẩm chất tiêu cực của một người hoặc sự vật, khiến cho việc đối phó với họ/chúng trở nên khó khăn hoặc gây ra vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Tính gây rắc rối
Ví dụ
The trouble with the plan was that it required too many resources to be practical.
Điểm bất cập của kế hoạch là nó đòi hỏi quá nhiều nguồn lực để khả thi.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Arguments, fights, or violence.

Các cuộc tranh cãi, ẩu đả, hoặc hành vi bạo lực.
Ví dụ
The two groups of students got into some trouble in the hallway, pushing and shouting at each other.
Hai nhóm học sinh đã xô xát và la hét lẫn nhau ở hành lang.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Difficulties or problems that occur when something does not work correctly.

Những khó khăn hoặc vấn đề phát sinh khi một điều gì đó không hoạt động đúng chức năng.
Nghĩa phổ thông:
Sự cố
Ví dụ
The old printer started having paper-feeding trouble, jamming sheets frequently.
Máy in cũ bắt đầu gặp trục trặc khi cấp giấy, khiến giấy thường xuyên bị kẹt.
Xem thêm

trouble
noun
(INCONVENIENCE)

ipa us/ˈtrʌb·əl/
[ Uncountable ]

Slight problems or effort

Những vấn đề không đáng kể hoặc công sức cần bỏ ra.
Nghĩa phổ thông:
Phiền toái
Ví dụ
Moving all the boxes to the new office was a bit of trouble, but we managed to finish quickly.
Việc chuyển tất cả các thùng đến văn phòng mới hơi vất vả một chút, nhưng chúng tôi đã xoay sở để hoàn thành nhanh chóng.
Xem thêm

trouble
verb
(WORRY)

ipa us/ˈtrʌb·əl/
[ Transitive ]

To make someone feel worried or nervous

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bất an.
Nghĩa phổ thông:
Làm lo lắng
Ví dụ
The thought of facing the difficult exam truly troubled her for weeks.
Việc phải đối mặt với kỳ thi khó khăn đã khiến cô ấy mất ăn mất ngủ suốt nhiều tuần.
Xem thêm

trouble
verb
(CAUSE DIFFICULTIES)

ipa us/ˈtrʌb·əl/
[ Transitive ]

To make someone experience problems or difficulties

Làm cho ai đó gặp phải rắc rối hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Gây rắc rối
Ví dụ
The broken elevator will trouble building residents for weeks.
Chiếc thang máy bị hỏng sẽ gây bất tiện cho cư dân tòa nhà trong nhiều tuần.
Xem thêm

trouble
verb
(CAUSE EFFORT)

ipa us/ˈtrʌb·əl/
[ Transitive ]

To make someone use a little effort

Buộc hoặc khiến ai đó phải bỏ ra một lượng nhỏ công sức hoặc nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Làm phiền
Ví dụ
Please don't trouble yourself; i can manage it alone.
Xin đừng bận tâm; tôi tự xoay sở được.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect