
dirt
EN - VI

dirtnoun(NOT CLEAN)
B1
Loose earth, dust, or other material that makes something dirty.
Đất tơi, bụi, hoặc các vật chất khác gây bẩn.
Nghĩa phổ thông:
Bụi bẩn
Ví dụ
She wiped the table to remove the layer of dirt that had collected on it.
Cô ấy lau bàn để loại bỏ lớp bụi bẩn đã đọng lại trên đó.
Xem thêm
B1
Soil on the ground
Đất hoặc vật chất bẩn bám trên bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Bụi bẩn
Ví dụ
The gardener sifted the dirt to remove small stones before planting.
Người làm vườn sàng đất để loại bỏ sỏi đá nhỏ trước khi trồng cây.
Xem thêm
C1
Solid waste
Chất thải rắn.
Nghĩa phổ thông:
Rác thải
Ví dụ
After playing outside, the child had dirt all over their clothes.
Sau khi chơi bên ngoài, quần áo đứa bé lấm lem đất cát.
Xem thêm
dirtnoun(GOSSIP)
C2
Bad information about someone's personal life that is shared or made public to make people think badly of them.
Thông tin tiêu cực hoặc không mấy tốt đẹp về đời tư của một người, được chia sẻ hoặc công khai nhằm mục đích gây hại đến danh tiếng hay khiến công chúng có cái nhìn tiêu cực về họ.
Nghĩa phổ thông:
Chuyện thị phi
Ví dụ
The newspaper tried to find dirt on the politician before the election.
Tờ báo cố gắng tìm kiếm thông tin bẩn về vị chính trị gia trước cuộc bầu cử.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


