bg header

filth

EN - VI
Definitions
Form and inflection

filth
noun
(DIRT)

ipa us/fɪlθ/

Thick, unpleasant dirt

Chất bẩn đặc quánh và gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Đồ dơ bẩn
Ví dụ
The mechanic had to clean the engine, which was caked in black filth.
Người thợ máy phải vệ sinh động cơ, vì nó bám đầy cặn bẩn đen.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

filth
noun
(OFFENSIVE WORDS/PICTURES)

ipa us/fɪlθ/
[ Offensive ]

Sexually offensive words or pictures

Những từ ngữ hoặc hình ảnh có nội dung tình dục thô tục, gây phản cảm hoặc xúc phạm.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect