bg header

muck

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

muck
noun

ipa us/mʌk/

Soft, wet dirt, or a sticky natural material like animal waste.

Đất bẩn mềm, ẩm ướt, hoặc vật liệu tự nhiên dính như chất thải động vật.
Nghĩa phổ thông:
Chất bẩn lầy lội
Ví dụ
The gardener had to shovel out the organic muck that had collected at the bottom of the pond.
Người làm vườn phải nạo vét bùn hữu cơ tích tụ dưới đáy ao.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

Something very bad or unpleasant

Một điều gì đó rất tồi tệ hoặc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Chuyện bẩn thỉu
Ví dụ
The cafeteria served a bland, unappetizing meal that the students considered utter muck.
Nhà ăn phục vụ một bữa ăn nhạt nhẽo, không hấp dẫn mà sinh viên cho là đồ bỏ đi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect