bg header

grime

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

grime
noun
(DIRT)

ipa us/graɪm/

A layer of dirt on skin or buildings.

Một lớp chất bẩn tích tụ trên bề mặt da hoặc các cấu trúc/công trình.
Nghĩa phổ thông:
Cáu bẩn
Ví dụ
Years of neglect left a thick layer of grime on the abandoned house.
Nhiều năm bị bỏ mặc đã phủ lên ngôi nhà hoang một lớp cặn bẩn dày đặc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

grime
noun
(MUSIC)

ipa us/graɪm/

A type of electronic music featuring a fast, strong beat and words rapped by a performer.

Một thể loại nhạc điện tử đặc trưng bởi nhịp điệu nhanh, mạnh mẽ và phần lời được thể hiện bằng cách đọc rap bởi nghệ sĩ.
Ví dụ
He always chooses a playlist full of grime for his morning workout due to its high energy.
Anh ấy luôn chọn một playlist toàn nhạc grime cho buổi tập buổi sáng của mình nhờ năng lượng dồi dào của thể loại này.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect