bg header

grunge

EN - VI
Definitions
Form and inflection

grunge
noun
(MUSIC)

ipa us/grʌndʒ/

A type of rock music and a fashion of untidy clothes that was popular in the early 1990s.

Một thể loại nhạc rock và một phong cách thời trang với trang phục luộm thuộm, phổ biến vào đầu những năm 1990.
Ví dụ
The garage band tried to capture the raw energy of early grunge in their songs.
Ban nhạc cố gắng tái hiện sức sống nguyên bản của phong cách grunge thời kỳ đầu trong các bài hát của mình.
Xem thêm

grunge
noun
(DIRT)

ipa us/grʌndʒ/

Thick dirt that forms on surfaces

Chất bẩn dày đặc tích tụ trên bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Cáu bẩn
Ví dụ
She scrubbed the shower tiles to remove the sticky grunge that had built up over time.
Cô ấy cọ rửa gạch phòng tắm để tẩy đi những mảng bám dính lâu ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect