
discover
EN - VI

discoververb
B1
[ Transitive ]
To find something, such as information, a place, or an object, for the first time
Hành động tìm thấy hoặc phát hiện ra một thứ gì đó (như thông tin, một địa điểm, hoặc một vật thể) lần đầu tiên.
Nghĩa phổ thông:
Khám phá
Ví dụ
Scientists are working hard to discover a more efficient way to produce clean energy.
Các nhà khoa học đang miệt mài nghiên cứu để tìm ra một phương pháp sản xuất năng lượng sạch hiệu quả hơn.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To find someone who has a talent and help them succeed.
Phát hiện ra một người có tài năng và hỗ trợ họ đạt được thành công.
Ví dụ
After the director discovered her talent for acting, he cast her in the lead role, which launched her career.
Sau khi đạo diễn phát hiện tài năng diễn xuất của cô ấy, ông đã giao cho cô vai chính, điều này giúp sự nghiệp của cô cất cánh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


