
trace
EN - VI

tracenoun(SIGN/RECORD)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A small sign showing that something was present or happened
Một dấu hiệu nhỏ còn sót lại, cho thấy sự hiện diện hoặc một sự việc đã xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Dấu vết
Ví dụ
The old letter showed no trace of being opened before.
Lá thư cũ không hề có dấu hiệu cho thấy đã bị mở trước đó.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A digital search for information, or the findings from such a search.
Hoạt động tìm kiếm thông tin trong môi trường kỹ thuật số, hoặc các dữ liệu/kết quả thu được từ hoạt động tìm kiếm đó.
Ví dụ
The security team initiated a trace on the suspicious network activity.
Đội an ninh đã thực hiện truy vết hoạt động mạng đáng ngờ.
Xem thêm
tracenoun(SLIGHT AMOUNT)
B2
[ Countable ]
A very slight amount
Một lượng cực kỳ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Cực ít
Ví dụ
Even after cleaning, a trace of dust remained on the shelf.
Ngay cả sau khi lau dọn, vẫn còn sót lại một chút bụi trên kệ.
Xem thêm
traceverb(FIND)
C1
To find someone or something that has gone missing
Tìm kiếm và xác định vị trí của một đối tượng (người hoặc vật) đã bị thất lạc hoặc mất tích.
Nghĩa phổ thông:
Truy tìm
Ví dụ
The historian worked for years to trace the origins of the ancient artifact.
Nhà sử học đã dành nhiều năm để truy tìm nguồn gốc của cổ vật.
Xem thêm
C1
To find the origin of something
Xác định hoặc tìm ra nguồn gốc của một sự vật, hiện tượng hoặc thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Truy tìm
Ví dụ
Investigators tried to trace the source of the strange signal.
Các nhà điều tra cố gắng truy tìm nguồn gốc của tín hiệu lạ.
Xem thêm
C1
To find out where something came from by looking at how it developed.
Xác định nguồn gốc của một sự vật, hiện tượng bằng cách theo dõi quá trình phát triển của nó.
Nghĩa phổ thông:
Truy tìm
Ví dụ
Investigators worked to trace the computer virus back to the person who created it.
Các điều tra viên đã nỗ lực truy tìm nguồn gốc virus máy tính để xác định người tạo ra nó.
Xem thêm
C1
To explain how something developed
Giải thích quá trình hình thành hoặc phát triển của một sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Lần theo
Ví dụ
The book traces the history of transportation from simple carts to modern cars.
Cuốn sách theo dõi lịch sử giao thông vận tải từ những chiếc xe thô sơ đến ô tô hiện đại.
Xem thêm
traceverb(DRAW)
C1
To copy a picture or design by drawing over its lines onto transparent paper
Sao chép một bức tranh hoặc thiết kế bằng cách vẽ đè lên các đường nét của nó lên một tờ giấy trong suốt.
Nghĩa phổ thông:
Can
Ví dụ
Before cutting the fabric, the tailor used paper to trace the pattern pieces precisely.
Trước khi cắt vải, người thợ may dùng giấy để rập các chi tiết của mẫu một cách chính xác.
Xem thêm
C1
To draw something by outlining its main shape.
Hành động vẽ một đối tượng bằng cách phác thảo các đường nét chính của hình dạng của đối tượng đó.
Nghĩa phổ thông:
Phác thảo
Ví dụ
Children often trace their hands on paper to make simple animal drawings.
Trẻ em thường vẽ viền bàn tay lên giấy để tạo thành những hình con vật đơn giản.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


