
find
EN - VI

findnoun
B2
A valuable item or special person discovered that was previously unknown.
Một vật phẩm có giá trị hoặc một cá nhân đặc biệt được phát hiện, mà trước đó chưa từng được biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Phát hiện
Ví dụ
Locating the secluded waterfall was a wonderful find for the nature photographers.
Tìm được thác nước ẩn mình là một phát hiện tuyệt vời đối với các nhiếp ảnh gia thiên nhiên.
Xem thêm
findverb(DISCOVER)
A1
[ Transitive ]
To come across something or someone, either by accident or by looking for it, or to learn how to get or do something.
Phát hiện hoặc tình cờ bắt gặp một sự vật, hiện tượng, hoặc một cá nhân, dù là ngẫu nhiên hay thông qua tìm kiếm; hoặc học hỏi, khám phá ra cách thức để đạt được hay thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tìm thấy
Ví dụ
She was surprised to find her lost keys under the couch.
Cô ấy bất ngờ tìm thấy chìa khóa bị mất của mình dưới ghế sofa.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To become aware that something is true or has happened
Nhận thức được rằng một điều gì đó là đúng hoặc đã xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Phát hiện ra
Ví dụ
After reviewing the experiment results, the scientists began to find clear evidence supporting their hypothesis.
Sau khi xem xét kết quả thí nghiệm, các nhà khoa học bắt đầu nhận thấy bằng chứng rõ ràng ủng hộ giả thuyết của họ.
Xem thêm
findverb(EXPERIENCE A FEELING)
B1
[ Transitive ]
To believe or feel a certain way about someone or something
Có một niềm tin hoặc cảm nhận cụ thể về ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thấy
Ví dụ
Many people find math challenging to understand.
Nhiều người thấy toán học khó hiểu.
Xem thêm
findverb(JUDGE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a decision in a legal case.
Đưa ra phán quyết trong một vụ án pháp lý.
Nghĩa phổ thông:
Ra phán quyết
Ví dụ
The judge announced that the court would find in favor of the property owner, based on the evidence presented.
Thẩm phán tuyên bố tòa án sẽ phán quyết có lợi cho chủ sở hữu bất động sản, dựa trên các bằng chứng đã được trình bày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


