
uncover
EN - VI

uncoververb
C1
To discover something secret or hidden
Phát hiện hoặc làm lộ ra một điều gì đó vốn bí mật hoặc bị che giấu.
Nghĩa phổ thông:
Làm lộ ra
Ví dụ
Researchers hope their experiments will uncover new insights into how plants adapt to extreme climates.
Các nhà nghiên cứu hy vọng thí nghiệm của họ sẽ khám phá ra những hiểu biết mới về cách thực vật thích nghi với khí hậu khắc nghiệt.
Xem thêm
C1
To remove a cover from something.
Gỡ bỏ lớp che phủ khỏi một cái gì đó.
Ví dụ
It was time to uncover the new sculpture in the park.
Đã đến lúc vén màn bức tượng mới trong công viên.
Xem thêm
C1
To find something hidden underground by taking away the dirt on top
Tìm thấy hoặc phát hiện ra một thứ gì đó bị chôn giấu dưới lòng đất bằng cách loại bỏ lớp đất phủ lên trên.
Nghĩa phổ thông:
Phát quật
Ví dụ
While clearing a new garden bed, the farmer was surprised to uncover an old, rusty metal box.
Khi đang dọn dẹp một luống vườn mới, bác nông dân bất ngờ đào được một chiếc hộp kim loại cũ kỹ, gỉ sét.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


