bg header

unearth

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unearth
verb

ipa us/ʌnˈɜrθ/

To find something in the ground

Khám phá hoặc tìm thấy một vật thể đã bị chôn vùi trong lòng đất.
Nghĩa phổ thông:
Khai quật
Ví dụ
Scientists hope to unearth fossilized remains of ancient plants in the remote area.
Các nhà khoa học hy vọng sẽ khai quật được hóa thạch của thực vật cổ đại ở khu vực hẻo lánh.
Xem thêm

To find something that was hidden or covered

Tìm thấy hoặc phát hiện ra một thứ gì đó đã bị che giấu hoặc chôn vùi.
Nghĩa phổ thông:
Khai quật
Ví dụ
While clearing out the old attic, they were surprised to unearth a box of antique photographs.
Trong lúc dọn dẹp gác mái cũ, họ bất ngờ tìm thấy một hộp ảnh cổ.
Xem thêm

To find something, often after searching carefully for it

Khám phá hoặc tìm thấy điều gì đó, thường là sau một quá trình tìm kiếm cẩn thận.
Ví dụ
Researchers hope to unearth new facts about ancient civilizations.
Các nhà nghiên cứu hy vọng sẽ khám phá những thông tin mới về các nền văn minh cổ đại.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect