
diverse
EN - VI

diverseadjective
B2
Having many different kinds of people or things
Bao gồm nhiều loại người hoặc vật khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Đa dạng
Ví dụ
A forest is a diverse habitat, supporting many different plant and animal species.
Rừng là một môi trường sống đa dạng, nơi sinh sống của nhiều loài thực vật và động vật khác nhau.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Very different from each other
Mang nhiều dạng thức hoặc đặc điểm khác biệt rõ rệt giữa các yếu tố cấu thành.
Nghĩa phổ thông:
Đa dạng
Ví dụ
The company values a diverse set of skills among its team members.
Công ty đề cao sự đa dạng về kỹ năng ở các thành viên trong đội ngũ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


