bg header

diverse

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

diverse
adjective

ipa us/dɪˈvɜrs/

Having many different kinds of people or things

Bao gồm nhiều loại người hoặc vật khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Đa dạng
Ví dụ
A forest is a diverse habitat, supporting many different plant and animal species.
Rừng là một môi trường sống đa dạng, nơi sinh sống của nhiều loài thực vật và động vật khác nhau.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Very different from each other

Mang nhiều dạng thức hoặc đặc điểm khác biệt rõ rệt giữa các yếu tố cấu thành.
Nghĩa phổ thông:
Đa dạng
Ví dụ
The company values a diverse set of skills among its team members.
Công ty đề cao sự đa dạng về kỹ năng ở các thành viên trong đội ngũ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect