bg header

unusual

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

unusual
adjective

ipa us/ʌnˈjuː·ʒuː·əl/

Not common or typical, and often surprising, interesting, or attractive because of this difference.

Không phổ biến hoặc không điển hình, và thường gây ngạc nhiên, thú vị hoặc hấp dẫn do sự khác biệt này.
Nghĩa phổ thông:
Khác thường
Ví dụ
Finding a perfectly symmetrical snowflake is quite unusual, making it a rare and beautiful sight.
Việc tìm thấy một bông tuyết đối xứng hoàn hảo khá hiếm gặp, khiến nó trở thành một cảnh tượng hiếm có và đẹp đẽ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect