
different
EN - VI

differentadjective
A1
Not the same
Không giống nhau.
Ví dụ
She decided to try a different path to work today.
Cô ấy quyết định đi một con đường khác để đi làm hôm nay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
A2
Unusual or unwise
Có tính chất khác thường hoặc thiếu sáng suốt.
Ví dụ
His approach to solving the problem was quite different , and it led to more confusion.
Cách tiếp cận để giải quyết vấn đề của anh ấy khá khác người, và điều đó chỉ khiến mọi thứ thêm rối rắm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


