bg header

distinct

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

distinct
adjective
(NOTICEABLE)

ipa us/dɪˈstɪŋkt/
[ before Noun ]

Clearly noticeable; that certainly exists

Có thể nhận biết hoặc phân biệt một cách rõ ràng; chắc chắn tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Rõ ràng
Ví dụ
There was a distinct difference between the two colors.
Có sự khác biệt rõ rệt giữa hai màu.
Xem thêm

distinct
adjective
(DIFFERENT)

ipa us/dɪˈstɪŋkt/

Easy to tell apart

Có thể dễ dàng phân biệt hoặc nhận diện một cách rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Dễ phân biệt
Ví dụ
She noticed two distinct footprints in the fresh snow, one large and one small.
Cô ấy nhận thấy hai dấu chân rõ rệt trên lớp tuyết mới, một lớn và một nhỏ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect