bg header

distinctive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

distinctive
adjective

ipa us/dɪˈstɪŋk·tɪv/

Easy to recognize because it is different from other things.

Có thể dễ dàng nhận biết hoặc phân biệt do sở hữu những đặc điểm riêng biệt, khác biệt rõ ràng so với các đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Đặc trưng
Ví dụ
Each artist developed a distinctive style, making their paintings unique and recognizable.
Mỗi nghệ sĩ đều tạo nên một phong cách riêng biệt, khiến các bức tranh của họ trở nên độc đáo và dễ nhận biết.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect