bg header

durable goods

EN - VI
Definitions

durable goods
noun

ipa us/ˈdʊr·ə·bəl ˌgʊdz/

Large items, like cars or major home appliances, that are made to be used for several years.

Là những mặt hàng có giá trị lớn, ví dụ như ô tô hay thiết bị gia dụng chính, được thiết kế để sử dụng trong nhiều năm.
Nghĩa phổ thông:
Hàng hóa bền
Ví dụ
Investing in durable goods, such as a reliable washing machine, often means a higher initial cost but long-term savings.
Đầu tư vào các sản phẩm có độ bền cao, chẳng hạn như máy giặt đáng tin cậy, thường đi kèm với chi phí ban đầu cao hơn nhưng lại tiết kiệm về lâu dài.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect