
durable goods
EN - VI

durable goodsnoun
C1
Large items, like cars or major home appliances, that are made to be used for several years.
Là những mặt hàng có giá trị lớn, ví dụ như ô tô hay thiết bị gia dụng chính, được thiết kế để sử dụng trong nhiều năm.
Nghĩa phổ thông:
Hàng hóa bền
Ví dụ
Investing in durable goods , such as a reliable washing machine, often means a higher initial cost but long-term savings.
Đầu tư vào các sản phẩm có độ bền cao, chẳng hạn như máy giặt đáng tin cậy, thường đi kèm với chi phí ban đầu cao hơn nhưng lại tiết kiệm về lâu dài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


