bg header

merch

EN - VI
Definitions
Form and inflection

merch
noun

ipa us/mɜrtʃ/

Items sold, especially those with a brand from a movie, tv show, or singer.

Các sản phẩm được bày bán, đặc biệt là những sản phẩm mang nhãn hiệu hoặc logo liên quan đến một bộ phim, chương trình truyền hình, hoặc nghệ sĩ.
Nghĩa phổ thông:
Vật phẩm lưu niệm
Ví dụ
The online store offered a wide range of merch, including t-shirts and keychains, for the popular tv show.
Cửa hàng trực tuyến cung cấp đa dạng các loại sản phẩm, bao gồm áo phông và móc khóa, của bộ phim truyền hình nổi tiếng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect