bg header

purchase

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

purchase
noun
(BUYING)

ipa us/ˈpɜr·tʃəs/
[ Countable ]

Something that you buy

Vật phẩm hoặc hàng hóa đã được mua.
Ví dụ
Please keep your receipt for any returns of a purchase.
Vui lòng giữ lại hóa đơn khi đổi trả hàng.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

The act of buying something

Hành động mua một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Việc mua
Ví dụ
The final step in the online process is to confirm the purchase of the item.
Bước cuối cùng trong quy trình trực tuyến là xác nhận mua hàng.
Xem thêm

purchase
noun
(HOLD)

ipa us/ˈpɜr·tʃəs/
[ Uncountable ]

A strong grip that keeps something from slipping when pulled or lifted.

Một sự bám giữ chắc chắn giúp ngăn không cho vật bị trượt khi bị kéo hoặc nâng lên.
Nghĩa phổ thông:
Độ bám
Ví dụ
The climber found a small ledge that offered enough purchase for her boot.
Người leo núi tìm thấy một mỏm đá nhỏ đủ để đặt chân vững chắc.
Xem thêm

purchase
verb

ipa us/ˈpɜr·tʃəs/

To buy something

Thực hiện việc mua một sản phẩm, tài sản hoặc dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Mua
Ví dụ
She needed to purchase a new battery for her remote control.
Cô ấy cần mua một cục pin mới cho chiếc điều khiển của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect