
purchase
EN - VI

purchasenoun(BUYING)
B2
[ Countable ]
Something that you buy
Vật phẩm hoặc hàng hóa đã được mua.
Ví dụ
Please keep your receipt for any returns of a purchase .
Vui lòng giữ lại hóa đơn khi đổi trả hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The act of buying something
Hành động mua một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Việc mua
Ví dụ
The final step in the online process is to confirm the purchase of the item.
Bước cuối cùng trong quy trình trực tuyến là xác nhận mua hàng.
Xem thêm
purchasenoun(HOLD)
C2
[ Uncountable ]
A strong grip that keeps something from slipping when pulled or lifted.
Một sự bám giữ chắc chắn giúp ngăn không cho vật bị trượt khi bị kéo hoặc nâng lên.
Nghĩa phổ thông:
Độ bám
Ví dụ
The climber found a small ledge that offered enough purchase for her boot.
Người leo núi tìm thấy một mỏm đá nhỏ đủ để đặt chân vững chắc.
Xem thêm
purchaseverb
B2
To buy something
Thực hiện việc mua một sản phẩm, tài sản hoặc dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Mua
Ví dụ
She needed to purchase a new battery for her remote control.
Cô ấy cần mua một cục pin mới cho chiếc điều khiển của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


