bg header

shopping

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

shopping
noun

ipa us/ˈʃɑː·pɪŋ/

The activity of buying items from stores.

Hoạt động mua sắm các mặt hàng từ các cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Mua sắm
Ví dụ
Many people enjoy shopping for new clothes on the weekend.
Nhiều người thích đi mua sắm quần áo mới vào cuối tuần.
Xem thêm

Things purchased from stores, especially food.

Những thứ được mua từ các cửa hàng, đặc biệt là thực phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Hàng mua sắm
Ví dụ
After their weekly trip, they unloaded several bags full of shopping from the car.
Sau chuyến đi mua sắm hàng tuần, họ dỡ nhiều túi đồ vừa mua từ xe xuống.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect