
earn
EN - VI

earnverb
A2
To get money for work you do
Thu được tiền hoặc thù lao thông qua việc thực hiện công việc hoặc cung cấp dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Kiếm tiền
Ví dụ
The company's employees earn good salaries.
Nhân viên của công ty hưởng lương cao.
Xem thêm
C2
To get something that you deserve
Đạt được điều gì đó một cách xứng đáng.
Nghĩa phổ thông:
Kiếm được
Ví dụ
The team earned the championship trophy by playing skillfully all season.
Đội bóng đã đoạt chiếc cúp vô địch nhờ thi đấu xuất sắc suốt cả mùa giải.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


