bg header

earn

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

earn
verb

ipa us/ɜrn/

To get money for work you do

Thu được tiền hoặc thù lao thông qua việc thực hiện công việc hoặc cung cấp dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Kiếm tiền
Ví dụ
The company's employees earn good salaries.
Nhân viên của công ty hưởng lương cao.
Xem thêm

To get something that you deserve

Đạt được điều gì đó một cách xứng đáng.
Nghĩa phổ thông:
Kiếm được
Ví dụ
The team earned the championship trophy by playing skillfully all season.
Đội bóng đã đoạt chiếc cúp vô địch nhờ thi đấu xuất sắc suốt cả mùa giải.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect