
receive
EN - VI

receiveverb(GET)
A2
To get or be given something
Nhận được hoặc được trao tặng một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhận
Ví dụ
The manager will receive the report at the end of the day.
Người quản lý sẽ nhận báo cáo vào cuối ngày.
Xem thêm
B1
To change a signal into sounds and pictures.
Tiếp nhận và chuyển đổi tín hiệu thành âm thanh và hình ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Thu sóng
Ví dụ
New satellite dishes allow homes to receive hundreds of international programs.
Các chảo vệ tinh mới cho phép các hộ gia đình thu được hàng trăm chương trình quốc tế.
Xem thêm
B1
In sports, to have an opposing player send a ball to you to start a game or point.
Trong thể thao, mô tả việc một người chơi tiếp nhận bóng từ đối thủ nhằm khởi đầu một trận đấu hoặc một điểm số.
Nghĩa phổ thông:
Nhận giao bóng
Ví dụ
The tennis player prepared to receive the powerful serve from her opponent.
Tay vợt nữ chuẩn bị đỡ cú giao bóng mạnh của đối thủ.
Xem thêm
B2
To hear someone's voice through a radio
Nghe được giọng nói của ai đó thông qua sóng vô tuyến.
Nghĩa phổ thông:
Thu sóng
Ví dụ
The base camp tried to receive the weather report from the distant outpost, but static made it difficult.
Trại căn cứ cố gắng bắt bản tin thời tiết từ tiền đồn ở xa, nhưng tiếng rè làm việc đó khó khăn.
Xem thêm
B2
To catch or get control of a ball thrown or kicked to you by a teammate
Hành động bắt hoặc kiểm soát một quả bóng được ném hoặc đá bởi đồng đội.
Nghĩa phổ thông:
Nhận bóng
Ví dụ
The player moved into position to receive the short pass from their defender.
Cầu thủ di chuyển vào vị trí để đón đường chuyền ngắn từ hậu vệ.
Xem thêm
receiveverb(WELCOME)
B1
To formally greet a visitor or guest
Chào đón một cách trang trọng một vị khách hoặc khách mời.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp khách
Ví dụ
The ambassador had to receive delegations from several countries throughout the week.
Đại sứ phải tiếp các phái đoàn từ nhiều quốc gia trong suốt tuần.
Xem thêm
B1
To welcome someone when they arrive at a place
Tiếp đón hoặc chào mừng một người nào đó khi họ đến một địa điểm cụ thể.
Ví dụ
It is polite to go to the door to receive visitors when they arrive.
Thật lịch sự khi ra cửa để đón khách khi họ đến.
Xem thêm
C1
To respond to something or someone by showing your feelings
Tiếp nhận hoặc phản hồi lại một sự vật, sự việc, hoặc một cá nhân bằng cách bộc lộ cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Đón nhận
Ví dụ
The proposed policy was poorly received by community members who felt it did not address their concerns.
Chính sách được đề xuất không được các thành viên cộng đồng đón nhận, vì họ cảm thấy nó không giải quyết được những mối bận tâm của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


