bg header

receive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

receive
verb
(GET)

ipa us/rɪˈsiːv/

To get or be given something

Nhận được hoặc được trao tặng một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhận
Ví dụ
The manager will receive the report at the end of the day.
Người quản lý sẽ nhận báo cáo vào cuối ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To change a signal into sounds and pictures.

Tiếp nhận và chuyển đổi tín hiệu thành âm thanh và hình ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Thu sóng
Ví dụ
New satellite dishes allow homes to receive hundreds of international programs.
Các chảo vệ tinh mới cho phép các hộ gia đình thu được hàng trăm chương trình quốc tế.
Xem thêm

In sports, to have an opposing player send a ball to you to start a game or point.

Trong thể thao, mô tả việc một người chơi tiếp nhận bóng từ đối thủ nhằm khởi đầu một trận đấu hoặc một điểm số.
Nghĩa phổ thông:
Nhận giao bóng
Ví dụ
The tennis player prepared to receive the powerful serve from her opponent.
Tay vợt nữ chuẩn bị đỡ cú giao bóng mạnh của đối thủ.
Xem thêm

To hear someone's voice through a radio

Nghe được giọng nói của ai đó thông qua sóng vô tuyến.
Nghĩa phổ thông:
Thu sóng
Ví dụ
The base camp tried to receive the weather report from the distant outpost, but static made it difficult.
Trại căn cứ cố gắng bắt bản tin thời tiết từ tiền đồn ở xa, nhưng tiếng rè làm việc đó khó khăn.
Xem thêm

To catch or get control of a ball thrown or kicked to you by a teammate

Hành động bắt hoặc kiểm soát một quả bóng được ném hoặc đá bởi đồng đội.
Nghĩa phổ thông:
Nhận bóng
Ví dụ
The player moved into position to receive the short pass from their defender.
Cầu thủ di chuyển vào vị trí để đón đường chuyền ngắn từ hậu vệ.
Xem thêm

receive
verb
(WELCOME)

ipa us/rɪˈsiːv/

To formally greet a visitor or guest

Chào đón một cách trang trọng một vị khách hoặc khách mời.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp khách
Ví dụ
The ambassador had to receive delegations from several countries throughout the week.
Đại sứ phải tiếp các phái đoàn từ nhiều quốc gia trong suốt tuần.
Xem thêm

To welcome someone when they arrive at a place

Tiếp đón hoặc chào mừng một người nào đó khi họ đến một địa điểm cụ thể.
Ví dụ
It is polite to go to the door to receive visitors when they arrive.
Thật lịch sự khi ra cửa để đón khách khi họ đến.
Xem thêm

To respond to something or someone by showing your feelings

Tiếp nhận hoặc phản hồi lại một sự vật, sự việc, hoặc một cá nhân bằng cách bộc lộ cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Đón nhận
Ví dụ
The proposed policy was poorly received by community members who felt it did not address their concerns.
Chính sách được đề xuất không được các thành viên cộng đồng đón nhận, vì họ cảm thấy nó không giải quyết được những mối bận tâm của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect