
obtain
EN - VI

obtainverb(GET)
B2
[ Transitive ]
To get something, typically by asking for it, buying it, working for it, or making it from something else.
Thu nhận hoặc đạt được một cái gì đó, điển hình là bằng cách yêu cầu, mua, nỗ lực lao động để có được, hoặc chế tạo từ một nguồn khác.
Nghĩa phổ thông:
Có được
Ví dụ
Students must obtain a signature from their professor to register for the advanced course.
Sinh viên phải xin chữ ký của giáo sư để đăng ký khóa học nâng cao.
Xem thêm
obtainverb(EXIST)
B2
[ Intransitive ]
(especially of a situation) to exist
Biểu thị sự tồn tại, đặc biệt khi ám chỉ sự hiện hữu của một tình huống hoặc điều kiện nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Tồn tại
Ví dụ
Even after the repairs, a faint, unusual smell seemed to obtain in the room for several days.
Ngay cả sau khi sửa chữa, một mùi lạ thoang thoảng dường như vẫn vương vấn trong phòng suốt mấy ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


