bg header

secure

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

secure
verb
(GET)

ipa us/səˈkjʊr/
[ Transitive ]

To get something, sometimes with difficulty

Đạt được hoặc có được một điều gì đó, thường là sau khi vượt qua khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Giành được
Ví dụ
After many interviews, she finally managed to secure a place on the competitive training program.
Sau nhiều buổi phỏng vấn, cuối cùng cô ấy đã giành được một suất trong chương trình đào tạo có tính cạnh tranh cao.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

secure
verb
(PROTECT)

ipa us/səˈkjʊr/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something safe from harm.

Đảm bảo an toàn cho một cái gì đó khỏi bị tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
Bảo vệ
Ví dụ
The crew worked quickly to secure the cargo on the ship before the storm hit.
Thủy thủ đoàn nhanh chóng chằng buộc hàng hóa trên tàu trước khi bão ập đến.
Xem thêm

secure
verb
(FINANCE)

ipa us/səˈkjʊr/
[ Transitive ]

To make sure that money borrowed will be paid back, by letting the person who lent the money take the borrower's property if the money is not paid.

Đảm bảo khoản tiền vay được hoàn trả bằng cách cho phép bên cho vay thu giữ tài sản của bên đi vay nếu khoản nợ không được thanh toán.
Nghĩa phổ thông:
Thế chấp
Ví dụ
They decided to secure the business loan with their personal savings account.
Họ quyết định dùng tài khoản tiết kiệm cá nhân của mình để đảm bảo cho khoản vay kinh doanh.
Xem thêm

secure
verb
(FIX)

ipa us/səˈkjʊr/
[ Transitive ]

To attach something firmly to something else

Cố định một vật vào một vật khác một cách chắc chắn.
Nghĩa phổ thông:
Gắn chặt
Ví dụ
Please secure the cabinet to the wall so it does not tip over.
Vui lòng gắn tủ vào tường để nó không bị đổ.
Xem thêm

secure
adjective
(FIXED)

ipa us/səˈkjʊr/

Fixed strongly in place and not likely to move or break.

Được cố định vững chắc tại vị trí, không dễ bị di chuyển hoặc hư hỏng.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
The shelves are very secure; they can hold many books without wobbling.
Các kệ sách rất vững chãi; chúng có thể chịu được nhiều sách mà không hề lung lay.
Xem thêm

secure
adjective
(PROTECTED)

ipa us/səˈkjʊr/

Safe from harm or danger.

Được bảo vệ khỏi tổn hại hoặc nguy hiểm.
Nghĩa phổ thông:
An toàn
Ví dụ
The small bird found a secure spot in the dense bushes to build its nest.
Chú chim nhỏ tìm thấy một chỗ trú ẩn an toàn trong bụi cây rậm rạp để làm tổ.
Xem thêm

Safe and protected from information being stolen.

Được bảo vệ an toàn khỏi nguy cơ thông tin bị đánh cắp.
Nghĩa phổ thông:
Bảo mật
Ví dụ
She could only access the sensitive documents through a secure, encrypted link.
Cô ấy chỉ có thể truy cập các tài liệu nhạy cảm thông qua một liên kết bảo mật, được mã hóa.
Xem thêm

Hard to get out of or leave.

Trong trạng thái được bảo vệ hoặc cố định vững chắc, làm cho việc thoát ra hoặc rời khỏi trở nên khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
Once the door closed, the room became a secure chamber, and the exit was almost impossible to find.
Khi cánh cửa đóng lại, căn phòng trở thành một buồng kín kẽ, và lối ra gần như không thể tìm thấy.
Xem thêm

Unlikely to fail, be lost, or stop existing

Ít có khả năng thất bại, bị mất mát hoặc ngừng tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
An toàn
Ví dụ
The country's economy felt secure after the new policies were implemented.
Nền kinh tế quốc gia trở nên vững vàng sau khi các chính sách mới được áp dụng.
Xem thêm

secure
adjective
(CONFIDENT)

ipa us/səˈkjʊr/

Feeling no doubt or worry about yourself and your personal relationships

Trạng thái tâm lý không còn hoài nghi hoặc lo lắng về bản thân và các mối quan hệ cá nhân của mình.
Nghĩa phổ thông:
Tự tin
Ví dụ
He felt secure after spending time talking openly with his family about his worries.
Anh ấy cảm thấy an tâm sau khi dành thời gian nói chuyện cởi mở với gia đình về những lo lắng của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect