
simple
EN - VI

simpleadjective(EASY)
A2
Easy to understand or do
Có thể dễ dàng hiểu hoặc thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Đơn giản
Ví dụ
Building the furniture was simple because all the pieces fit perfectly.
Việc lắp ráp đồ nội thất rất đơn giản vì tất cả các chi tiết đều khớp khít hoàn hảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
simpleadjective(IMPORTANT)
B2
[ before Noun ]
The main or most important fact, truth, or reason
Thực tế, chân lý hoặc lý do chính yếu/quan trọng nhất.
Nghĩa phổ thông:
Điểm mấu chốt
Ví dụ
The simple truth is that the project ran out of funding.
Sự thật hiển nhiên là dự án đã hết kinh phí.
Xem thêm
simpleadjective(PLAIN)
B1
Without decoration; plain
Không có sự trang trí; trơn hoặc không cầu kỳ.
Nghĩa phổ thông:
Đơn giản
Ví dụ
For breakfast, she likes to eat simple toast with a little bit of butter.
Vào bữa sáng, cô ấy thích ăn bánh mì nướng đơn giản với một chút bơ.
Xem thêm
simpleadjective(ONE PART)
B1
[ before Noun ]
Made of only one or a small number of pieces.
Được cấu tạo từ chỉ một hoặc một số ít thành phần.
Nghĩa phổ thông:
Đơn giản
Ví dụ
The organism had a simple cell structure, composed of just a nucleus and cytoplasm.
Sinh vật đó có cấu trúc tế bào đơn giản, chỉ gồm nhân và tế bào chất.
Xem thêm
simpleadjective(NATURAL)
A2
Basic and natural, not fancy or new
Cơ bản và tự nhiên, không cầu kỳ hay mới mẻ.
Nghĩa phổ thông:
Đơn giản
Ví dụ
For the ceremony, they chose a simple wooden arch decorated with wild flowers.
Cho buổi lễ, họ chọn một cổng vòm gỗ mộc mạc được trang trí bằng hoa dại.
Xem thêm
simpleadjective(FOOLISH)
B2
Someone who has low intelligence.
Chỉ người có trí tuệ kém phát triển hoặc không đầy đủ.
Nghĩa phổ thông:
Ngốc nghếch
Ví dụ
Because he was simple , he often repeated the same questions even after receiving answers.
Vì anh ta khù khờ, anh ta thường lặp đi lặp lại những câu hỏi cũ ngay cả sau khi đã nhận được câu trả lời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


