
straightforward
EN - VI

straightforwardadjective(SIMPLE)
B2
Easy to understand or simple
Dễ hiểu hoặc đơn giản.
Ví dụ
Solving the math problem was straightforward once i understood the basic formula.
Việc giải bài toán này rất đơn giản khi tôi đã nắm được công thức cơ bản.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
straightforwardadjective(HONEST)
B2
A person who is honest and openly says what they think.
Mô tả một người có phẩm chất trung thực, thể hiện qua việc bộc lộ suy nghĩ và quan điểm của mình một cách cởi mở, không che giấu hay quanh co.
Nghĩa phổ thông:
Thẳng thắn
Ví dụ
She is straightforward and always tells me exactly what she thinks about my work.
Cô ấy rất thẳng tính và luôn nói thẳng những gì cô ấy nghĩ về công việc của tôi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


