
efficient
EN - VI

efficientadjective
B1
Able to do things fast and well, in an organized way
Có khả năng thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ một cách nhanh chóng, đạt kết quả tốt và có tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Hiệu quả
Ví dụ
The new robotic arm is highly efficient , assembling products with speed and precision.
Cánh tay robot mới hoạt động cực kỳ hiệu quả, lắp ráp sản phẩm nhanh chóng và chính xác.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
B1
Using time, money, or materials well and without waste.
Sử dụng thời gian, tiền bạc hoặc vật liệu một cách hiệu quả và không gây lãng phí.
Nghĩa phổ thông:
Hiệu quả
Ví dụ
Her efficient system for sorting mail helped her finish the task quickly, without wasting time.
Hệ thống phân loại thư hiệu quả của cô giúp cô hoàn thành công việc nhanh chóng mà không tốn thời gian.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


