bg header

valuable

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

valuable
adjective
(MONEY)

ipa us/ˈvæl·jə·bəl/

Worth a lot of money

Đáng giá nhiều tiền.
Ví dụ
The rare coin collection was considered very valuable.
Bộ sưu tập tiền xu quý hiếm được coi là rất có giá trị.
Xem thêm

valuable
adjective
(IMPORTANT)

ipa us/ˈvæl·jə·bəl/

Very helpful or important

Có tính hữu ích cao hoặc mang ý nghĩa quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Có giá trị
Ví dụ
The old map was valuable for finding the hidden path.
Bản đồ cũ rất có giá trị trong việc tìm ra lối đi bí mật.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect