bg header

handy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

handy
adjective
(USEFUL)

ipa us/ˈhæn·diː/

Useful or convenient

Có tính hữu ích hoặc thuận tiện.
Nghĩa phổ thông:
Tiện dụng
Ví dụ
The small, portable fan was handy during the hot weather.
Chiếc quạt nhỏ gọn rất tiện lợi trong thời tiết nóng bức.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

handy
adjective
(SKILFUL)

ipa us/ˈhæn·diː/
[ after Verb ]

Able to use something skilfully

Có khả năng sử dụng hoặc thao tác với một vật/công cụ một cách khéo léo và thành thạo.
Nghĩa phổ thông:
Tháo vát
Ví dụ
The new employee is quite handy with computers, resolving technical issues effortlessly.
Nhân viên mới khá thành thạo máy tính, giải quyết các vấn đề kỹ thuật một cách dễ dàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect