
handy
EN - VI

handyadjective(USEFUL)
C2
Useful or convenient
Có tính hữu ích hoặc thuận tiện.
Nghĩa phổ thông:
Tiện dụng
Ví dụ
The small, portable fan was handy during the hot weather.
Chiếc quạt nhỏ gọn rất tiện lợi trong thời tiết nóng bức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
handyadjective(SKILFUL)
B2
[ after Verb ]
Able to use something skilfully
Có khả năng sử dụng hoặc thao tác với một vật/công cụ một cách khéo léo và thành thạo.
Nghĩa phổ thông:
Tháo vát
Ví dụ
The new employee is quite handy with computers, resolving technical issues effortlessly.
Nhân viên mới khá thành thạo máy tính, giải quyết các vấn đề kỹ thuật một cách dễ dàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


