bg header

functional

EN - VI
Definitions
Form and inflection

functional
adjective
(USEFUL)

ipa us/ˈfʌŋk·ʃən·əl/

Designed to be practical and useful, not focusing on beauty.

Được thiết kế nhằm ưu tiên tính thực tiễn và khả năng phục vụ mục đích sử dụng, thay vì tập trung vào yếu tố thẩm mỹ.
Nghĩa phổ thông:
Thực dụng
Ví dụ
The new school building was very functional, with wide hallways and bright classrooms.
Tòa nhà trường học mới rất tiện dụng, với hành lang rộng rãi và các phòng học sáng sủa.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

functional
adjective
(WORKING NORMALLY)

ipa us/ˈfʌŋk·ʃən·əl/

Working in the usual way

Có khả năng hoạt động hoặc vận hành một cách bình thường.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt động bình thường
Ví dụ
After the power outage, it took a few minutes for the traffic lights to become functional again.
Sau khi mất điện, đèn giao thông phải mất vài phút mới hoạt động trở lại.
Xem thêm

functional
adjective
(DOING BASIC TASKS)

ipa us/ˈfʌŋk·ʃən·əl/

Able to do basic tasks

Có khả năng thực hiện các chức năng hoặc tác vụ cơ bản.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt động được
Ví dụ
Even without advanced features, the basic cell phone was perfectly functional for making calls.
Dù không có các tính năng nâng cao, chiếc điện thoại cơ bản vẫn hoàn toàn dùng được để nghe gọi.
Xem thêm

functional
adjective
(OPERATIONAL)

ipa us/ˈfʌŋk·ʃən·əl/

Describing how something works or operates.

Mô tả cách thức một cái gì đó hoạt động hoặc vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Mang tính chức năng
Ví dụ
The manager chose a functional office layout to maximize efficiency and employee collaboration.
Người quản lý đã chọn một bố cục văn phòng hiệu quả để tối đa hóa hiệu suất làm việc và sự phối hợp giữa các nhân viên.
Xem thêm

functional
adjective
(LANGUAGE)

ipa us/ˈfʌŋk·ʃən·əl/

Describing language used for a specific purpose, like saying sorry, asking for something, or saying no.

Chỉ ngôn ngữ được sử dụng để thực hiện các chức năng giao tiếp cụ thể, chẳng hạn như bày tỏ lời xin lỗi, đưa ra yêu cầu, hoặc từ chối.
Nghĩa phổ thông:
Ngôn ngữ chức năng
Ví dụ
The lesson covered how to use functional language to politely refuse an invitation.
Bài học đã hướng dẫn cách sử dụng ngôn ngữ giao tiếp để từ chối lời mời một cách lịch sự.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect