
engaged
EN - VI

engagedadjective(MARRIAGE)
B1
Having formally agreed to marry
Đã chính thức cam kết kết hôn hoặc đã đính hôn.
Ví dụ
The couple spent the evening planning their wedding, now that they were engaged .
Giờ đây họ đã đính hôn, cặp đôi dành cả buổi tối để lên kế hoạch cho đám cưới của mình.
Xem thêm
engagedadjective(INVOLVED/BUSY)
B2
[ after Verb ]
Involved in something
Có sự tham gia hoặc liên quan đến một hoạt động, vấn đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bận rộn
Ví dụ
She remained engaged in the conversation, even when others tried to change the subject.
Cô ấy vẫn chăm chú vào cuộc trò chuyện, ngay cả khi những người khác cố đổi chủ đề.
Xem thêm
B2
[ after Verb ]
Busy doing something
Đang bận rộn thực hiện hoặc tham gia vào một hoạt động, công việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Đang bận
Ví dụ
He could not answer the phone because he was engaged in an important call.
Anh ấy không thể nghe máy vì đang bận một cuộc gọi quan trọng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
engagedadjective(IN USE)
B1
Already being used.
Đang trong tình trạng được sử dụng hoặc chiếm dụng.
Nghĩa phổ thông:
Đang bận
Ví dụ
When i went to use the public toilet, the indicator on the door showed it was engaged .
Khi tôi định vào nhà vệ sinh công cộng, đèn báo trên cửa cho thấy có người đang sử dụng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


