bg header

enjoy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

enjoy
verb
(PLEASURE)

ipa us/ɪnˈdʒɔɪ/

To get pleasure from something

Trải nghiệm sự thích thú hoặc niềm vui từ một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tận hưởng
Ví dụ
She always enjoys reading a good book on a rainy day.
Cô ấy luôn thích đọc sách hay vào những ngày mưa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

enjoy
verb
(GOOD THING)

ipa us/ɪnˈdʒɔɪ/

To have something good or lucky

Có được hoặc được hưởng một điều gì đó mang tính tích cực hoặc may mắn.
Nghĩa phổ thông:
Có được
Ví dụ
The new park enjoys a prime location in the city center.
Công viên mới sở hữu vị trí đắc địa ở trung tâm thành phố.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect