
relish
EN - VI

relishnoun(SAUCE)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A sauce eaten with food to add flavor.
Một loại nước xốt hoặc gia vị dùng kèm với thức ăn nhằm tăng cường hương vị.
Ví dụ
He added a spoonful of onion relish to his burger.
Anh ấy thêm một thìa sốt hành tây vào bánh burger của mình.
Xem thêm
relishnoun(ENJOYMENT)
C2
[ Uncountable ]
The strong enjoyment you feel when doing something.
Niềm thích thú mãnh liệt hoặc sự hân hoan sâu sắc mà một cá nhân cảm nhận được khi thực hiện hoặc trải nghiệm một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tận hưởng
Ví dụ
He always approached new and difficult tasks with a sense of relish .
Anh ấy luôn đón nhận những nhiệm vụ mới và khó khăn với niềm hứng thú.
Xem thêm
relishverb
C2
To like or enjoy something
Thích thú hoặc tận hưởng một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thích thú
Ví dụ
She tends to relish quiet mornings alone with a book.
Cô ấy thường rất thích thú với những buổi sáng yên tĩnh đọc sách một mình.
Xem thêm
C2
To feel great pleasure about something that is going to happen
Cảm nhận niềm vui lớn lao hoặc sự thích thú sâu sắc đối với một điều gì đó sắp xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Thích thú mong chờ
Ví dụ
She began to relish the thought of a quiet evening at home after a busy week.
Cô ấy bắt đầu thích thú với ý nghĩ về một buổi tối yên tĩnh ở nhà sau một tuần bận rộn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


