
savour
EN - VI

savournoun
C2
Pleasure and interest
Sự thích thú và sự hứng thú.
Ví dụ
The rich aroma of coffee added a distinct savour to the morning.
Hương cà phê nồng nàn đã mang lại một niềm vui đặc biệt cho buổi sáng.
Xem thêm
C2
A smell or taste, especially a pleasant one.
Một mùi hoặc vị, đặc biệt là mùi hoặc vị dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Hương vị
Ví dụ
The enticing savour of roasted coffee beans drifted from the cafe.
Hương thơm quyến rũ của hạt cà phê rang thoảng ra từ quán cà phê.
Xem thêm
savourverb
C2
To enjoy something slowly so you get the most pleasure from it
Thưởng thức một điều gì đó một cách chậm rãi nhằm tận hưởng trọn vẹn niềm vui từ nó.
Nghĩa phổ thông:
Nhâm nhi
Ví dụ
She savoured the quiet morning, sipping her coffee slowly.
Cô ấy nhâm nhi ly cà phê, tận hưởng buổi sáng yên tĩnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


