bg header

savour

EN - VI
Definitions
Form and inflection

savour
noun

ipa us/ˈseɪ·vər/

Pleasure and interest

Sự thích thú và sự hứng thú.
Ví dụ
The rich aroma of coffee added a distinct savour to the morning.
Hương cà phê nồng nàn đã mang lại một niềm vui đặc biệt cho buổi sáng.
Xem thêm

A smell or taste, especially a pleasant one.

Một mùi hoặc vị, đặc biệt là mùi hoặc vị dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Hương vị
Ví dụ
The enticing savour of roasted coffee beans drifted from the cafe.
Hương thơm quyến rũ của hạt cà phê rang thoảng ra từ quán cà phê.
Xem thêm

savour
verb

ipa us/ˈseɪ·vər/

To enjoy something slowly so you get the most pleasure from it

Thưởng thức một điều gì đó một cách chậm rãi nhằm tận hưởng trọn vẹn niềm vui từ nó.
Nghĩa phổ thông:
Nhâm nhi
Ví dụ
She savoured the quiet morning, sipping her coffee slowly.
Cô ấy nhâm nhi ly cà phê, tận hưởng buổi sáng yên tĩnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect