bg header

ennui

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ennui
noun

ipa us/ˌɑːnˈwiː/

A feeling of being bored and mentally tired because there is nothing interesting or exciting to do.

Một cảm giác buồn chán và kiệt sức tinh thần do thiếu vắng các hoạt động thú vị hoặc kích thích để thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Chán chường
Ví dụ
The long, quiet afternoon filled her with a sense of ennui as she stared blankly out the window.
Buổi chiều dài đằng đẵng, tĩnh mịch khiến cô ngập tràn nỗi chán chường khi nhìn vô định ra ngoài cửa sổ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect