bg header

drabness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

drabness
noun

ipa us/ˈdræb·nəs/

The state of being dull or uninteresting, especially in how something looks, or having little color and excitement.

Trạng thái tẻ nhạt hoặc vô vị, đặc biệt là về mặt hình thức hay vẻ bề ngoài, hoặc thiếu đi màu sắc và sự sôi động.
Nghĩa phổ thông:
Sự tẻ nhạt
Ví dụ
Despite her efforts, a certain drabness persisted in the garden during the colder months.
Dù đã cố gắng hết sức, một vẻ tiêu điều nào đó vẫn bao trùm khu vườn trong những tháng lạnh giá.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect