bg header

tediousness

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tediousness
noun

ipa us/ˈtiː·diː·əs·nəs/

The quality of being boring because something lasts a long time.

Tính chất hoặc trạng thái của việc gây ra sự nhàm chán hoặc tẻ nhạt do kéo dài trong một khoảng thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Sự tẻ nhạt
Ví dụ
The tediousness of filing hundreds of identical forms made the office worker feel tired.
Việc sắp xếp hàng trăm biểu mẫu giống hệt nhau quá đơn điệu, khiến nhân viên văn phòng cảm thấy mệt mỏi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect