
dullness
EN - VI

dullnessnoun(LACK OF INTEREST)
C2
The state of not being interesting or exciting, or of not feeling interested in anything
Trạng thái thiếu sự hấp dẫn, không thú vị, hoặc sự thờ ơ, không còn quan tâm đến bất kỳ điều gì.
Nghĩa phổ thông:
Sự tẻ nhạt
Ví dụ
The movie's plot was filled with such dullness that many viewers left early.
Nội dung phim tẻ nhạt đến mức nhiều người xem đã bỏ về sớm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
dullnessnoun(NOT BRIGHT)
C2
Lack of brightness or shine
Sự thiếu độ sáng hoặc độ bóng.
Nghĩa phổ thông:
Sự xỉn màu
Ví dụ
Over time, the antique silver developed a slight dullness from exposure to air.
Theo thời gian, bạc cổ hơi xỉn màu do tiếp xúc với không khí.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


